Sau buổi này học sinh làm được và giải thích được vì sao:
| → · Space · PageDown | bước tiếp theo |
| ← · PageUp | lùi một bước |
| ↓ / ↑ | sang slide sau / trước, bỏ qua các bước |
| 1 … 6 | nhảy tới chương; 0 về slide đầu |
| Esc | tổng quan các slide |
| S | cửa sổ giáo viên: ghi chú, bước kế tiếp, slide sau, đồng hồ |
| F · B · O · T | toàn màn hình · màn đen · bật/tắt slide tùy chọn · chạy/dừng đồng hồ đếm ngược |
| A | tự đo cỡ chữ và chỗ tràn khung trên mọi slide |
| Tình huống | Cách làm | Còn lại |
|---|---|---|
| Chậm khoảng 10 phút | Giao về nhà luyện tập A (slide 19) và bỏ slide 26, 30 | 104′ |
| Cần buổi 90 phút | Thêm: bỏ chương 6 (slide 42–46) và luyện tập B (slide 35) | 85′ |
| Tách 2 buổi × 60 phút | Buổi 1: mở đầu, chương 1–3, bỏ slide nghỉ (59′). Buổi 2: nhắc lại “thừa số nguyên tố” 5′, chương 4–6 và kết (50′ + 5′) | 59′ và 55′ |
| Lớp khá | Đổi luyện tập A và B thành bài về nhà (−12′), bật slide tùy chọn 28, 18, 11, 34 (+12′) | 114′ |
Chỉ có một: tính duy nhất của phân tích ra thừa số nguyên tố (slide 10). Nó cần bổ đề “nếu số nguyên tố p chia hết a · b thì p chia hết a hoặc p chia hết b”. Các slide 14 và 30 dựa vào nó. Hãy nói rõ với học sinh là ta thừa nhận phần này.
| Mức | Bài | Gắn với |
|---|---|---|
| 1 | ABC180 C · ABC142 D · CF 472A · CSES 1618 | chương 1, 4, 3, 5 |
| 2 | CSES 1713 · ABC106 B · ABC125 C · ABC215 D · CSES 1095 | chương 2–3, 2, 4, 3, 6 |
| 3 | ABC254 D · ABC280 D · ABC172 D | chương 2, 5, 5 |
Đã đối chiếu với trang đề (2026-10-10): CSES 1095, CSES 1713, ABC106 B, ABC142 D. Các bài còn lại chưa đối chiếu; README trong folder có nhiều mô tả sai, nên đọc đề gốc trước khi giao.